CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMSOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúcIndependence - Freedom - Happiness-----------------

HỢP ĐỒNG CHO THUÊ VĂN PHÒNG

OFFICE LEASE AGREEMENT

HỢP ĐỒNG THUÊ văn phòng này được lập vào ngày <…>, tại ....., giữa:

OFFICE LEASE AGREEMENT is made on <...>, in …., between:

BÊN CHO THUÊ/ LEASOR..................là một công ty được thành lập hợp pháptheo pháp luật Việt Nam, giấy chứng nhận doanh nghiệp số ............................có trụ sở tại .................................................... , người đại diện theo pháp luật là ông/bà ................................... có chức vụ ......................................................................, a company incorporated according to the laws of Vietnam, Certificate of Business registration .................Registered address at ...................., Legal Representative is ........................... whose position is ............................

Bạn đang xem: Bên cho thuê tiếng anh là gì

sau đây gọi là Bên Ahereinafter to as Party A

BÊN THUÊ/LEASEE:

..................là một công ty được thành lập hợp pháptheo pháp luật Việt Nam, giấy chứng nhận doanh nghiệp số ............................có trụ sở tại .................................................... , người đại diện theo pháp luật là ông/bà ................................... có chức vụ ......................................................................, a company incorporated according to the laws of Vietnam, Certificate of Business registration .................Registered address at ...................., Legal Representative is ........................... whose position is ............................

sau đây gọi là Bên Bhereinafter to as Party B

XÉT RẰNG:

WHEREAS:

Bên cho thuê là chủ sở hữu văn phòng theo Giấy chứng nhận quyền sở hữu văn phòng số …….. do …………cấp ngày ……… cho ……….. và nay ………….. có nhu cầu cho thuê toàn bộ văn phòng này;

Leassor is the owner of the office under Certificate of ownership No. ……. issued on ………. to the ……. and now ………… wishes to lease out the whole office.

Hai bên thống nhất ký hợp đồng thuê văn phòng này với các điều khoản như sau:

The parties agree to sign this office lease agreement with the conditions as follows:

ĐIỀU 1.ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG

ARTICLE 1.OBJECTS OF THE AGREEMENT

Bên Bđồng ý thuê và bên cho thuê đồng ý cho thuê văn phòng có các đặc điểm cụ thể như sau:

Party B agrees to rent and Leasor agrees to lease out the office to the characteristics as follows:

1.1. Tổng diện tích của văn phòng cho thuê là …………. Gồm:

1.1. The total area of the lease office is ………….Including:

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

...........................................................................................................................................................

ĐIỀU 2: THỜI HẠN CỦA HỢP ĐỒNG VÀ GIA HẠN

ARTICLE 2: DURATION OF AGREEMENT AND RENEWAL

Thời hạn của Hợp đồng là ……..(………..) năm;

Duration of the Agreement is …………(……………) year;

2.1. Hợp đồng sẽ không bị chấm dứt trong vòng năm …… năm kể từ Ngày ký, trừ trường hợp Hai Bên có thỏa thuận khác. Sau thời hạn này, Hai Bên đều có quyền chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn nhưng phải báo cho Bên kia ít nhất …….. (……..) năm trước ngày dự định chấm dứt;

2.1. This Agreement shall not be terminated within …………… (………) years from the date signed, unless the Parties agree otherwise. After this period, two Parties have the right to terminate the Agreement ahead of time but they must notify the other Party at least ……. (………….) years before the intended date of termination;

2.2. Ngày bàn giao văn phòng theo quy định tại khoản này có thể sớm hơn hoặc muộn hơn mười (10) ngày kể từ ngày đến hạn.

2.2. The date of delivery of the office as specified in this clause may be earlier or later than ten (10) days from the date of maturity.

ĐIỀU 3: TIỀN THUÊ, THANH TOÁN VÀ XUẤT HÓA ĐƠN GTGT

ARTICLE 3: RENT AND PAYMENT AND VAT INVOICE

3.1. Tiền thuê VĂN PHÒNG:

3.1. OFFICE Rental:

Giá thuê:…………. (Bằng chữ……………………….) đã bao gồm thuế GTGT;

The price of rent: ………………. (By word: ……………………….) including VAT;

Tiền thuê VĂN PHÒNG đã bao gồm tất cả các khoản thuế, phí và lệ phí liên quan.

Rent of OFFICE includes all taxes, charges and fees involved.

3.2. Thanh toán:

3.2. Payment:

Thanh toán bằng phương thức T/T trong tuần lễ đầu tiên của mỗi tháng dương lịch. Mỗi Bên sẽ chịu phí Ngân hàng của Bên mình;

Payment by T/T in the first week of each calendar month. Each party shall bear the cost of their bank;

3.3. Xuất hóa đơn GTGT:

3.3. Issue the VAT Invoice:

ĐIỀU 4: ĐẢM BẢO THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

ARTICLE 4: ENSURE TO IMPLEMENT OF THE AGREEMENT

4.1. Để đảm bảo thực hiện Hợp đồng này, ………….. sẽ đặt cọc (Tiền Cọc) cho ……….. số tiền là ……………..(bằng chữ: …………..) tương đương với …………… tháng tiền thuê văn phòng;

4.1. Ensure to implement of this agreement, ……………. Shall deposit (deposit) to <...> The amount of ………….

Xem thêm: ' Clip Lễ Tân Khách Sạn Lộ Clip 39S, Chơi Em Lễ Tân Khách Sạn

(in word: ………….) Equivalent to ……………….. Office rental;

4.2. Tiền cọc sẽ được thanh toán thành ba (03) đợt như sau:

4.2. Deposit shall be paid in three (03) instalment as the following:

Đợt 1: Vào thời điểm sau ……… ngày kể từ ngày ký kết Hợp đồng, Bên thuê sẽ thanh toán …………….. (Bằng chữ: ……………);

Instalment 1: ……… days after signing the contract, the Leasee shall pay <…>(in word <…>);

Đợt 2: Sau ……… tháng kể từ ngày chính thức bàn giao VĂN PHÒNG, sẽ thanh toán ……………… (Bằng chữ: ………………);

Instalment 2: After three (03) months after the official delivery the OFFICE, the Leasee shall pay ……….. (in word: ………….);

Đợt 3: Sau ……….. tháng kể từ ngày chính thức bàn giao văn phòng, sẽ thanh toán …………..(bằng chữ:…………………….)

Instalment 3: after …….. (………….) Months after the official delivery the office, , the Leasee shall pay <…> (in word: <…>);

4.3. Phương thức thanh toán Tiền Cọc:

4.3. Method of payment the deposit:

……………….. sẽ thanh toán bằng hình thức chuyển khoản

………………… shall make payment by bank transfer

ĐIỀU 5. CHO THUÊ LẠI VĂN PHÒNG

ARTICLE 5.SUBLEASE THE OFFICEBên Bđược quyền cho thuê lại văn phòng cho bên thứ ba khi thỏa mãn các điều kiện sau:

Party B has the right to sublease office for third party when satisfying the following conditions:

Thông báo cho <...> trước ít nhất …….. (………..) ngày kể từ ngày dự định cho thuê lại;

Notify to <...> at least …………. (…………) days since the expected of the lease;

Bên thứ ba đồng ý cam kết với <...> tiếp tục thực hiện thay cho <...> đầy đủ các các quyền và nghĩa vụ theo Hợp đồng này.

The third party agrees to commit to continue performing on behalf of <...> full of right and obligation under this Agreement.ĐIỀU 6.ĐƠN PHƯƠNG CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

ARTICLE 6.UNILATERAL TERMINATION OF CONTRACT

<…> được quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng không phụ thuộc Điều 4.2 của Hợp đồng này mà không bị xem là vi phạm nghĩa vụ, không phải gánh Chế tài trong một hoặc các trường hợp sau:

<...> is entitled to unilaterally terminate the Agreement that irrespective of Article 4.2 of this Agreement without being considered a breach of obligation, not to bear the financial burden of processing in one or the following cases:

6.1. <…> tăng tiền thuê VĂN PHÒNG không tuân thủ quy định tại Hợp đồng này;

6.1. <…> increases the rent of OFFICE that does not comply with provisions of this Agreement;

6.2. <…> không sửa chữa VĂN PHÒNG theo quy định tại Điều 7.1 của Hợp đồng này;

6.2. …> does not fix OFFICE as stipulated in Article 7.1 of this Agreement;

6.3. Quyền sử dụng VĂN PHÒNG của <...> bị hạn chế so với quy định trong Hợp đồng này do lỗi của <...> mà <...> hoặc Bên thứ ba không khắc phục trong vòng hai (02) ngày kể từ ngày nhận được Thông báo của <...>.

6.3. The right to use OFFICE of <...> are limited compared to the provisions of this Agreement by the fault of <...> that <...> or third party fails to remedy within …. (………..) days after receipt Notice of <...>.ĐIỀU 7.ĐIỀU KHOẢN CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

ARTICLE 7.TERMINATE AGREEMENT

7.1. Hợp đồng này sẽ chấm dứt trong một hoặc các trường hợp sau đây:

7.1. This Agreement shall be terminated in the following cases:

7.1.2. Một trong Hai Bên bị phá sản, giải thể;

7.1.2. Either party is bankrupt or dissolved;

7.1.3. VĂN PHÒNG bị tiêu hủy hoặc hư hỏng đến mức hoàn toàn không thể sử dụng được;

7.1.3. OFFICE was destroyed or damaged to the extent absolutely can not be used;

7.1.4. Trường hợp bất khả kháng ngăn cản Hai Bên thực hiện Hợp đồng trong thời gian 03 (ba) tháng liên tiếp;

7.1.4. In case of force majeure prevents the contract two Parties in 03 (three) consecutive months;

7.1.5. Hai Bên thỏa thuận chấm dứt Hợp đồng trước thời hạn;

7.1.5. The two parties agreed to terminate the contract ahead of time;

71.7. Các trường hợp khác theo quy định của Hợp đồng và pháp luật.

7.1.7. Other cases prescribed by law and contract.

7.2. Khi chấm dứt Hợp đồng, Hai Bên sẽ ký Biên bản thanh lý Hợp đồng và thanh toán, hoàn trả cho nhau những nghĩa vụ, trách nhiệm vật chất còn thiếu (nếu có).

7.2. Upon the termination of the contract, two Parties shall sign a record of a minute to liquidate the contract and fulfill any outstanding payments, refund obligations to each other, missing material liability (if any).

ĐIỀU 8. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

ARTICLE 8. GENERAL PROVISIONS

8.1. Hai Bên cam kết thực hiện đúng các quy định trong Hợp đồng này. Trường hợp có tranh chấp phát sinh, Hai Bên phải thiện chí hợp tác cùng nhau giải quyết trên cơ sở tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của nhau thông qua thương lượng, hòa giải. Trường hợp không tự giải quyết được, vụ việc sẽ do Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật;

8.1. The two Parties undertake to comply with the provisions of this Agreement. In case dispute arises, both parties must work together in good faith settlement based on respect for the legitimate rights and interests of each other through negotiation and mediation. Where no resolution is, by the court case would have jurisdiction under the provisions of law;

8.2. Việc bất kỳ Bên nào không yêu cầu Bên kia thực hiện một nghĩa vụ tại một thời điểm không được xem là tiếp tục miễn cho Bên kia khỏi thực hiện nghĩa vụ đó về sau;

8.2. If any Party does not require the other Party to perform an obligation at a time, that is not considered further exemption to the other obligations from then on.

8.3. Nếu có bất kỳ phần, khoản mục hoặc điều khoản nào của Hợp đồng bị tuyên bố là vô hiệu theo quy định của pháp luật thì các điều khoản còn lại của Hợp đồng vẫn có giá trị pháp lý và hiệu lực thi hành tuyệt đối đối với Hai Bên;

8.3. If any parts, items or any terms of the Agreement is declared invalid under provisions of law, the remaining provisions of the Agreement is still legally valid and effective absolute for the two Parties;

8.4. Việc sửa đổi Hợp đồng và các Phụ lục đính kèm chỉ có hiệu lực nếu được lập bằng văn bản và được ký kết bởi người đại diện hợp pháp của Hai Bên.

8.4. Amendment Agreement and the Annex to be effective only if in written and signed by the legal representatives of the two Parties.