NămSố lượng cơ sởTăng trưởng(%)Số buồngTăng trưởng(%)Công suất phòng bình quân(%)
201922.1842,7499.30524,252
201821.61124,0401.8658,354
201717.42220,5370.90716,656,5
201614.45310,9318.23710,157
201513.0295,3288.9359,755
201412.37624,1263.46820,569
20139.970153,8218.61162,656
20123.92921,3134.41914,258,8
20113.23816,0117.66011,359,7
20102.79217,4105.73312,058,3
20092.37822,794.39516,856,9
20081.93880.78559,9

Bạn đang xem: Thống kê số lượng khách sạn ở việt nam

NămTổng số5 sao4 sao3 saoBiệt thự cùng căn hộ du lịch cao cấpSố cơ sởSố buồngSố cơ sởSố buồngSố cơ sởSố buồngSố cơ sởSố buồngSố cơ sởSố buồng
2019930138.12217859.44630640.83544637.841
2018970127.07615251.81027636.75453738.1705342
2017882104.31512235.32626434.25849134.3945337
201678491.25010730.62423029.38744230.9025337
201576384.0959224.29021727.77644531.0329997
201466872.5057418.19719324.37339028.507111.428
201360564.4676516.03316820.81436226.318101.302
201252853.7915413.60814217.74432321.7399700
201143847.9444812.23812715.77326119.5572376
201039042.5514310.76411013.95323617.5941240
200933438.079389.2359913.12019615.4841240
200830132.936328.4709011.06417813.1621240

*

*

Xem thêm: Tiêu Chuẩn Khách Sạn 5 Sao, Tiêu Chuẩn Phòng Ngủ, Lễ Tân Ks 5 Sao

*

*

*